越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“tàng trữ” (1)
tàng trữ
英语
动Store/Possess
Tội tàng trữ và phát tán tài liệu chống Nhà nước.
The crime of possessing and disseminating anti-State documents.
相关词“tàng trữ” (5)
tăng trưởng kinh tế

英语
名economic growth
Đất nước đạt tăng trưởng kinh tế cao.
The country has high economic growth.
tăng trưởng
英语
名growth
Kinh tế tăng trưởng nhanh.
The economy is growing fast.
tăng trưởng xanh
英语
名green growth
Đề án phát triển 1 triệu ha lúa chất lượng cao, phát thải thấp gắn với tăng trưởng xanh.
Scheme for developing 1 million hectares of high-quality, low-emission rice linked to green growth.
tăng trưởng quốc gia
英语
短语National growth
Chính sách mới nhằm mục đích thúc đẩy tăng trưởng quốc gia.
The new policy aims to promote national growth.
vùng động lực, khu vực tăng trưởng
英语
名Dynamic region, growth region
Cần ưu tiên phát triển nhà ở cho thuê tại các vùng động lực và các hành lang kinh tế quan trọng.
Priority should be given to developing rental housing in dynamic regions and important economic corridors.
短语“tàng trữ” (8)
Đất nước đạt tăng trưởng kinh tế cao.
The country has high economic growth.
Kinh tế tăng trưởng nhanh.
The economy is growing fast.
Tội tàng trữ và phát tán tài liệu chống Nhà nước.
The crime of possessing and disseminating anti-State documents.
Đổi mới sáng tạo là động lực chính cho tăng trưởng kinh tế.
Innovation is a key driver for economic growth.
Đề án phát triển 1 triệu ha lúa chất lượng cao, phát thải thấp gắn với tăng trưởng xanh.
Scheme for developing 1 million hectares of high-quality, low-emission rice linked to green growth.
Số lượng bài báo khoa học của trường tăng trưởng ổn định 10-15% mỗi năm.
The number of scientific papers from the university has grown steadily by 10-15% annually.
Chính sách mới nhằm mục đích thúc đẩy tăng trưởng quốc gia.
The new policy aims to promote national growth.
We need a long-term strategy for economic growth.
Chúng ta cần một chiến lược dài hạn cho tăng trưởng kinh tế。
